VIETNAMESE
phạm vi
ENGLISH
scope
NOUN
/skoʊp/
Phạm vi là mức độ rộng của một lĩnh vực hoặc chủ đề mà một cái gì đó giải quyết hoặc nó có liên quan đến nó.
Ví dụ
1.
Phạm vi công việc là một hướng dẫn để giúp nhóm của bạn hiểu những có và không bao gồm trong một dự án.
A scope of work is a guide to help your team understand what a project does and doesn't cover.
2.
Cách quản lý thương hiệu cổ điển thường giới hạn phạm vi của nó trong thị trường liên quan ở một quốc gia.
The classic brand management system usually limited its scope to the relevant market in a single country.
Ghi chú
Cùng phân biệt scope scale nha!
- Thang đo (scale) là một dải giá trị được chia độ tạo thành một hệ thống tiêu chuẩn để đo lường hoặc phân loại một thứ gì đó.
Ví dụ: After 12 months, the five patients improved by almost 40% on a standard scale measuring motor abilities.
(Sau 12 tháng, năm bệnh nhân đã cải thiện gần 40% trên thang đo tiêu chuẩn đo khả năng vận động.)
- Phạm vi (scope) là mức độ rộng của một lĩnh vực hoặc chủ đề mà một cái gì đó giải quyết hoặc nó có liên quan đến nó.
Ví dụ: We widened the scope of our investigation.
(Chúng tôi đã mở rộng phạm vi điều tra.)