VIETNAMESE
người viết đơn
ENGLISH
applicant
NOUN
/ˈæplɪkənt/
Người viết đơn là người nộp đơn cho một cơ quan hoặc tổ chức nào đó, để chính thức yêu cầu một cái gì đó, đặc biệt là một công việc hoặc để học tại một trường cao đẳng hoặc đại học.
Ví dụ
1.
Người nộp đơn phải nộp đơn xin văn bản lên tòa án.
The applicant must file a written application to the court.
2.
Ủy ban nói rằng họ sẽ xem xét từng người viết đơn dựa trên giá trị riêng của mình.
The committee say they will consider each applicant on his or her own merits.
Ghi chú
Cùng phân biệt petitioner applicant:
- Người khởi kiện (petitioner) là người trình đơn ra tòa án.
Ví dụ: If the petitioners win the right to restrict parking, they will pay £15 annually for this privilege.
(Nếu những người khởi kiện giành được quyền hạn chế đỗ xe, họ sẽ trả 15 bảng Anh hàng năm cho đặc quyền này.)
- Người viết đơn (applicant) là người nộp đơn cho một cơ quan hoặc tổ chức nào đó.
Ví dụ: He looked the applicant up and down.
(Anh ấy nhìn người viết đơn từ trên xuống dưới.)