VIETNAMESE

lịch sử giao dịch

ENGLISH

transaction history

  

NOUN

/trænˈzækʃən ˈhɪstəri/

account history

Lịch sử giao dịch là một bản ghi theo trình tự thời gian của tất cả số tiền được thanh toán vào và ra khỏi ngân hàng, thẻ tín dụng hoặc tài khoản đầu tư.

Ví dụ

1.

Bạn có thể chỉ cho tôi cách kiểm tra lịch sử giao dịch qua điện thoại của tôi được không?

Can you show me how to check my phone transaction history?

2.

Người xét duyệt khoản vay cần phải có dữ liệu khách hàng chi tiết hơn, như lịch sử giao dịch và thông tin tín dụng của khách hàng, để giảm tỷ lệ nợ xấu của công ty.

The loan reviewer needs to have even more detailed customer data, like transaction history and customer credit information, in order to reduce the company's bad loan ratio.

Ghi chú

Một từ đồng nghĩa transaction history:
- lịch sử tài khoản (account history): An account history is an important tool that keeps track of where and when money is being paid in or paid out.
(Lịch sử tài khoản là một công cụ quan trọng giúp theo dõi địa điểm và thời gian tiền được thanh toán hoặc thanh toán.)