VIETNAMESE

kênh

ENGLISH

channel

  

NOUN

/ˈʧænəl/

Kênh là dòng dẫn nước trên mặt đất do con người.

Ví dụ

1.

Có các kênh tưới tiêu trên khắp vùng đất nông nghiệp bằng phẳng này.

There are irrigation channels all over this flat agricultural land.

2.

Thuyền trưởng chèo thuyền qua con kênh hẹp.

The captain sailed his ship through the narrow channel.

Ghi chú

Một số nghĩa khác của channel:
- kênh truyền hình (channel): She switched/turned to another channel to watch football.
(Cô chuyển sang kênh truyền hình khác để xem bóng đá.)
- kênh liên lạc (channel): Pilots are supposed to monitor one of two emergency radio channels in case they need to communicate with fighter interceptors.
(Các phi công có nhiệm vụ giám sát một trong hai kênh liên lạc vô tuyến khẩn cấp trong trường hợp họ cần liên lạc với tiêm kích đánh chặn.)