VIETNAMESE
mặt hàng
lô sản phẩm
ENGLISH
item
NOUN
/ˈaɪtəm/
Mặt hàng là các sản phẩm thực phẩm có cùng tên, nhãn hiệu hàng hóa, cơ sở sản xuất hàng hóa, chất liệu bao bì.
Ví dụ
1.
Bạn có thể đánh giá các mặt hàng sau trên thang điểm từ 1 đến 5 không?
Can you rate the following items on a scale of 1 to 5?
2.
Hannah đi qua đám đông và hướng tới một cửa hàng nhỏ bày bán mọi mặt hàng quần áo dưới ánh mặt trời.
Hannah paced through the busy crowds towards a small shop that sold every item of clothing under the sun.
Ghi chú
Một số nghĩa khác của item:
- mục (item): Yesterday, I saw an item on CNN Headline News that made me look around the net for some details.
(Hôm qua, tôi đã xem một mục trên CNN Headline News khiến tôi phải xem trên mạng để biết thêm một số chi tiết.)
- khoản mục (item): The company has found a hole in its accounts relating to the way it has accounted for certain revenue items.
(Công ty đã tìm thấy lỗ hổng trong tài khoản của mình liên quan đến cách hạch toán các khoản mục doanh thu nhất định.)