VIETNAMESE

lâu dài

dài hạn

ENGLISH

long-term

  

NOUN

/ˈlɔŋˈtɜrm/

Lâu dài là xảy ra liên tục trong một thời gian dài.

Ví dụ

1.

Thuốc có thể mất nhiều thời gian để có hiệu lực hơn chúng tôi hy vọng, nhưng nó vẫn là mục tiêu lâu dài của chúng tôi.

The drug could take longer to effect than we hoped, but it remains our long-term objective.

2.

Ảnh hưởng lâu dài của cần sa lên cơ thể vẫn là một vấn đề gây tranh cãi.

The long-term effects of cannabis on the body are still a matter of controversy.

Ghi chú

Ngoài long-term ra thì short-term cũng là 1 từ khá phổ biến, bạn đã biết chưa?
- ngắn hạn (short-term): We want long-term solutions, not short-term palliatives.
(Chúng tôi muốn các giải pháp lâu dài, không phải thuốc giảm nhẹ ngắn hạn.)