VIETNAMESE

lô đất

ENGLISH

plot of land

  

NOUN

/plɑt ʌv lænd/

Lô đất bao gồm một hoặc nhiều thửa đất liền kề có chức năng sử dụng đất giống nhau được giới hạn bởi các tuyến đường giao thông, các đường ranh giới tự nhiên hoặc nhân tạo khác.

Ví dụ

1.

Tôi nghĩ rằng tôi sẽ mua cho mình một lô đất nhỏ và xây một ngôi nhà trên đó.

I thought that I'd buy myself a small plot of land and build a house on it.

2.

Trong hai cuộc chiến tranh thế giới, việc trồng khoai tây trên mọi lô đất có sẵn được khuyến khích tích cực.

During the two world wars the growing of potatoes in every available plot of land was actively encouraged.

Ghi chú

Cùng phân biệt lô đất và thửa đất nha!
- Lô đất (plot of land) bao gồm một hoặc nhiều thửa đất liền kề có chức năng sử dụng đất giống nhau được giới hạn bởi các tuyến đường giao thông, các đường ranh giới tự nhiên hoặc nhân tạo khác.
- Thửa đất (parcel of land) là phần diện tích đất được giới hạn bởi ranh giới xác định trên thực địa hoặc được mô tả trên hồ sơ.