VIETNAMESE
ngày hết hạn
ngày đáo hạn
ENGLISH
expiry date
NOUN
/ˌɛkˈspaɪri deɪt/
Ngày hết hạn là ngày mà một văn bản, thỏa thuận, sản phẩm v.v. không còn hiệu lực pháp lý hoặc không thể sử dụng được nữa.
Ví dụ
1.
Bạn cần nhập số thẻ tín dụng và ngày hết hạn.
You need to enter the credit card number and expiry date.
2.
Không bao giờ dùng bất kỳ loại thuốc nào đã qua ngày hết hạn.
Never take any medication that is past its expiry date.
Ghi chú
Cùng phân biệt ngày sản xuất và ngày đáo hạn nha!
- Ngày sản xuất (manufacturing date) là mốc thời gian hoàn thành công đoạn cuối cùng để hoàn thiện hàng hóa hoặc lô hàng hóa đó.
- Ngày hết hạn (expiry date) là ngày mà một văn bản, thỏa thuận, sản phẩm v.v. không còn hiệu lực pháp lý hoặc không thể sử dụng được nữa.