VIETNAMESE

lắp đặt

cài đặt

ENGLISH

install

  

NOUN

/ɪnˈstɔl/

Lắp đặt là đặt hoặc sửa chữa (thiết bị hoặc máy móc) ở vị trí sẵn sàng để sử dụng.

Ví dụ

1.

Chúng tôi đang lên kế hoạch lắp đặt một vòi hoa sen mới.

We're planning to install a new shower.

2.

Công ty sẵn sàng lắp đặt thiết bị do Schuster Engineering của Đức sản xuất.

The company is ready to install equipment manufactured by Germany's Schuster Engineering.

Ghi chú

Cùng phân biệt install assemble nha!
- Lắp đặt (install) là đặt hoặc sửa chữa (thiết bị hoặc máy móc) ở vị trí sẵn sàng để sử dụng.
- Lắp ghép (assemble) là việc làm khớp với nhau các bộ phận riêng biệt của (máy hoặc vật thể khác).