VIETNAMESE
phần lớn
ENGLISH
majority
NOUN
/məˈʤɔrəti/
Phần lớn là phần chiếm số lượng nhiều hơn trong một chỉnh thể, một tập hợp.
Ví dụ
1.
Phần lớn nguời Mỹ gốc Ả rập theo đạo Thiên Chúa.
Christians still comprise the majority of Arab Americans nationally.
2.
Báo cáo của cảnh sát cho thấy phần lớn tội phạm trẻ em là do bọn trốn học thực hiện.
Police reports showed that the vast majority of crime committed by children was carried out by truants.
Ghi chú
Một số cách dùng với từ majority:
- chiếm đa số/chiếm phần lớn (in the majority): In the general population, right-handed people are in the majority.
(Trong dân số nói chung, những người thuận tay phải chiếm đa số/chiếm phần lớn.)
- đa số (the majority): The majority was in favor of banning smoking.
(Đa số ủng hộ việc cấm hút thuốc.)