VIETNAMESE

máy lọc nước

ENGLISH

water purifier

  

NOUN

/ˈwɔtər ˈpjʊrəˌfaɪər/

Máy lọc nước là thiết bị áp dụng các công nghệ lọc hiện đại giúp loại bỏ các hóa chất, kim loại, vi khuẩn, vi trùng cùng các tạp chất gây ô nhiễm nhằm mang lại nguồn nước sạch, đáp ứng nhu cầu sinh hoạt.

Ví dụ

1.

Máy lọc nước được bọc kín với lớp vỏ inox, không gây cháy nổ, rò rỉ điện, an toàn với trẻ nhỏ.

The water purifier is sealed with a stainless steel shell, does not cause fire, explosion, electric leakage, safe for children.

2.

Tôi sẽ mua một máy lọc nước mới. Bạn có bất kỳ đề nghị nào không?

I'm going to buy a new water purifier. Do you have any recommendation?

Ghi chú

Một số thiết bị điện gia dụng (household electrical appliances) phổ biến trong bếp nè!
- máy pha cà phê: coffee maker
- máy nướng bánh mì: toaster
- lò nướng: oven
- nồi cơm điện: cooker
- lò nướng điện: electric grill
- nồi chiên không dầu: airfryer
- máy rửa bát: dishwasher