VIETNAMESE

khung viền

ENGLISH

border

  

NOUN

/ˈbɔrdər/

Khung viền là một đường viền bao quanh các cạnh và góc của một vật, một đối tượng.

Ví dụ

1.

Cô vẽ khung viền trang trí xung quanh bức tranh.

She drew a decorative border around the picture.

2.

Tường của cô ấy có một bức tranh với một khung viền trang trí.

Her wall has a picture with a decorative border.

Ghi chú

Cùng phân biệt border frame nha!
- Border là một đường viền bao quanh các cạnh và góc của một vật, một đối tượng.
- Frame là các yếu tố cấu trúc của một tòa nhà hoặc các đối tượng xây dựng khác.