VIETNAMESE

nhóm trưởng

ENGLISH

group leader

  
NOUN

/grup ˈlidər/

Nhóm trưởng là người chịu trách nhiệm và điều phối mọi người hoàn thành công việc.

Ví dụ

1.

Nhóm trưởng bước đến quầy lễ tân tỏ vẻ lo lắng.

The group leader came up to the reception desk looking anxious.

2.

Là nhóm trưởng, bạn nên chịu trách nhiệm.

As group leader, you should take charge.

Ghi chú

Trong nhiều trường hợp thì group team có thể được dùng thay thế nhau nhưng thật ra chúng có khác biệt về nghĩa nha!

- Nhóm (group) là một tập hợp các cá nhân phối hợp nỗ lực của họ.

- Đội (team) là một nhóm người có chung một mục tiêu.