VIETNAMESE

lũy kế

ENGLISH

cumulative

  

NOUN

/ˈkjumjələtɪv/

Luỹ kế là sự tăng về số lượng, mức độ hoặc lực lượng bằng cách bổ sung liên tiếp.

Ví dụ

1.

Trong bảy tháng đầu năm tài chính, con số luỹ kế là 24 tỷ bảng Anh.

In the first seven months of the fiscal year the cumulative figure was £24 billion.

2.

Công ty ước tính khoản lỗ lũy kế ròng sẽ là 26 triệu đô la.

The company estimated the net cumulative loss would be $26 million.

Ghi chú

Luỹ kế (cumulative) là sự tăng (increase) về số lượng (number), mức độ (degree) hoặc lực lượng (force) bằng cách bổ sung liên tiếp.