VIETNAMESE
khách hàng lớn
ENGLISH
large customer
NOUN
/lɑrʤ ˈkʌstəmər/
Khách hàng lớn là những khách hàng tiếp theo chiếm dưới 4% trong khách hàng hiện có được gọi là khách hàng lớn.
Ví dụ
1.
Một cửa hàng nhắm mục tiêu đến một khách hàng lớn có thể có các sản phẩm được tạo riêng cho khách hàng đó.
A store targeted to one large customer may contain products created specifically for that customer.
2.
Nhiều công ty của Vương quốc Anh duy trì cơ sở dữ liệu khách hàng lớn.
Many U.K. companies maintain large customer databases.
Ghi chú
Cùng phân biệt customer, consumerclient nha!
- Khách hàng (customer) là người mua sản phẩm hoặc dịch vụ từ một công ty.
- Khách hàng/thân chủ (client) là một loại khách hàng nhất định mua các dịch vụ chuyên nghiệp từ một doanh nghiệp.
- Người tiêu dùng (consumer) là người sử dụng sản phẩm — nói cách khác là người dùng cuối.