VIETNAMESE
nhà thầu xây dựng
nhà thầu thi công
ENGLISH
construction contractor
NOUN
/kənˈstrʌkʃən ˈkɑnˌtræktər/
Nhà thầu xây dựng là tổ chức/đơn vị có đầy đủ năng lực để xây dựng công trình cho các chủ đầu tư.
Ví dụ
1.
Chúng tôi đã thuê một nhà thầu xây dựng địa phương, và trong vòng ba tuần, ngôi trường trông đẹp như mới.
We hired a local construction contractor, and within three weeks the school looked as good as new.
2.
Nhà thầu xây dựng có trách nhiệm bố trí nhân lực, cung cấp vật tư, thiết bị thi công theo yêu cầu của hợp đồng và quy định của pháp luật có liên quan.
Construction contractors are responsible for allocating human resources, providing construction materials and equipment according to the requirements of the contract and relevant laws.
Ghi chú
Cùng là nhà thầu nhưng bidder contractor khác nhau nha!
- Bidder là người tham gia đấu giá ở các sự kiện như buổi từ thiện hoặc buổi gây quỹ.
- Contractor là tổ chức/đơn vị có đầy đủ năng lực để xây dựng công trình cho các chủ đầu tư.