VIETNAMESE

kết quả kinh doanh

ENGLISH

business result

  

NOUN

/ˈbɪznəs rɪˈzʌlt/

business outcome, business performance

Kết quả kinh doanh chính là thước đo hiện tại cho sự phát triển của doanh nghiệp, đồng thời cũng như phản ánh tiềm năng tăng trưởng của doanh nghiệp đó trong tương lai.

Ví dụ

1.

Kết quả kinh doanh là thước đo sản phẩm và hiệu quả hoạt động của một doanh nghiệp.

Business results are measures of the product and operational performance of a business.

2.

Việc đánh giá kết quả kinh doanh của doanh nghiệp phải dựa trên tiêu chí mục tiêu kinh doanh đầu tiên.

The evaluation of business results of an enterprise must be based on the first business objective criteria.

Ghi chú

Cùng phân biệt outcome, resultconsequence:
- Result là từ được dùng để chỉ việc gì được gây ra trực tiếp bởi một việc khác, cái khác.
Ví dụ: This movie is the result of our 5-year research.
(Bộ phim này là kết quả của 5 năm nghiên cứu của chúng tôi.)
- Outcome là kết quả của 1 hành động, 1 quá trình.
Ví dụ: We are waiting to hear the final outcome of the negotiations.
(Chúng ta chờ đợi để được nghe kết quả của các cuộc đàm phán.)
- Consequence là hậu quả (mang nghĩa tiêu cực).
Ví dụ: This decision have serious consequences for the industry.
(Quyết định này gây ra những hậu quả nghiêm trọng đối với ngành.)