VIETNAMESE

lỗ

ENGLISH

loss

  

NOUN

/lɔs/

Lỗ là chênh lệch nhỏ hơn của số thu so với chỉ phí bỏ ra tương ứng trong một chu kì sản xuất, kinh doanh.

Ví dụ

1.

Sự suy thoái kéo dài trong nông nghiệp bắt đầu từ năm 1920 đã làm bần cùng hóa nông dân Mỹ và khiến họ hoạt động thua lỗ vốn trong gần 1 thập kỷ.

The long depression in agriculture that began in 1920 impoverished American farmers and caused them to operate at a capital loss during most of the decade.

2.

Quyết định thực hiện dự phòng lỗ vốn có ưu điểm là nâng cao chất lượng thông tin kế toán, tuy nhiên vẫn còn tồn tại một số vấn đề.

The decision to carry out the reservation for capital loss is advantageous to improve accounting information quality, but there still exist some problems.

Ghi chú

Một số nghĩa khác của loss:
- hụt hẫng (loss): Many parents feel a sense of loss when their children leave home.
(Nhiều bậc cha mẹ cảm thấy hụt hẫng khi con cái rời khỏi nhà.)
- mất mát (loss): It would be a great loss to the department if you left.
(Sẽ là một mất mát lớn cho bộ phận này của công ty nếu như bạn rời đi.)