VIETNAMESE
nhà cung cấp
ENGLISH
supplier
NOUN
/səˈplaɪər/
Nhà cung cấp được định nghĩa đơn giản là một bên (có thể là một tổ chức hoặc cá nhân) cung cấp hàng hóa hay dịch vụ.
Ví dụ
1.
Bằng cách thay đổi nhà cung cấp, công ty đã tiết kiệm được hàng nghìn bảng Anh tiền thuế nhập khẩu.
By changing its supplier, the company saved thousands of pounds in import duty.
2.
Mạng máy tính sẽ liên kết công ty với khách hàng và nhà cung cấp.
The extranet will link the company with its customers and suppliers.
Ghi chú
Cùng phân biệt supplier provider nha!
- Nhà cung cấp (supplier) được định nghĩa đơn giản là một bên (có thể là một tổ chức hoặc cá nhân) cung cấp hàng hóa hay dịch vụ.
- Nhà cung cấp (provider) được dùng chủ yếu trong lĩnh vực mạng.