VIETNAMESE
mua bản quyền
ENGLISH
purchase the license
NOUN
/ˈpɜrʧəs ðə ˈlaɪsəns/
Mua bản quyền có thể hiểu là sự thỏa thuận giữa tác giả với những cá nhân, tổ chức có nhu cầu mua bán, trao đổi để có quyền sử dụng tác phẩm đã được đăng ký bản quyền dưới sự sở hữu của tác giả.
Ví dụ
1.
Tôi đã mua bản quyền cho phần mềm Adobe Photoshop rồi.
I have already purchased the license for Adobe Photoshop software.
2.
Công ty mình đã mua bản quyền cho phần mềm này chưa nhỉ?
Has our company purchased the license for this software?
Ghi chú
Cả buy purchase đều có nghĩa là dùng tiền để đạt được gì đó. Tuy nhiên giữa chúng có sự khác nhau:
- Buy là một từ phổ biến có thể được dùng trong mọi ngữ cảnh.
- Purchase là một từ trang trọng hơn, không được thường sử dụng trong văn nói.