VIETNAMESE

kinh doanh bất động sản

ENGLISH

real estate business

  

NOUN

/riəl ɪˈsteɪt ˈbɪznəs/

Kinh doanh bất động sản có thể được định nghĩa là việc đầu tư một số vốn nhằm thực hiện các hoạt động mua, xây dựng, chuyển nhượng, cho thuê, mở ra các dịch vụ môi giới, tư vấn bất động sản hay các sàn giao dịch.

Ví dụ

1.

Một trong những lợi ích về kinh doanh bất động sản là có rất nhiều cách để bắt đầu kinh doanh.

One of the benefits about the real estate business is that there are so many ways to get started in the business.

2.

Mọi hoạt động kinh doanh bất động sản đều được bình đẳng trước pháp luật.

All real estate business activities are equal before the law.

Ghi chú

Một số từ vựng ngành bất động sản:
- tiến độ bàn giao: procedure
- mặt bằng tổng thể: master plan
- mật độ xây dựng: density of building
- tổng diện tích sàn xây dựng: gross floor area
- mặt bằng căn hộ: layout apartment