VIETNAMESE

mang về

trả về

ENGLISH

bring back

  

NOUN

/brɪŋ bæk/

Mang về là mang thứ gì đó về cho ai đó.

Ví dụ

1.

Cô đã hứa sẽ mang về một vài món quà lưu niệm từ chuyến đi Hy Lạp của cô ấy.

She's promised to bring back some souvenirs from her trip to Greece.

2.

Tôi sẽ chỉ cho bạn mượn máy ảnh của tôi nếu bạn có thể đảm bảo rằng nó sẽ được mang về mà không hỏng hóc gì.

I'll lend you my camera only if you can guarantee that it'll be brought back in one piece.

Ghi chú

Một số cụm động từ có bring:
- mang lại (bring about): She brought about a revolution in psychoanalysis.
(Cô ấy đã mang lại một cuộc cách mạng trong phân tâm học.)
- nuôi dưỡng (bring up): She was brought up by her maternal grandparents.
(Cô ấy được ông bà ngoại nuôi dưỡng.)