VIETNAMESE

kì thanh toán

chu kì thanh toán, chu kỳ thanh toán, kỳ thanh toán

ENGLISH

billing cycle

  

NOUN

/ˈbɪlɪŋ ˈsaɪkəl/

Kì thanh toán là khoảng thời gian giữa hai lần sao kê gần nhất của ngân hàng.

Ví dụ

1.

Đối với thẻ tín dụng, kì thanh toán là khoảng thời gian 30 ngày mà ngân hàng sẽ chốt giao dịch của bạn.

For credit cards, the billing cycle is the 30-day period in which your bank will close your transaction.

2.

Kì thanh toán thường được qui ước theo từng tháng nhưng có thể thay đổi theo thời gian tùy thuộc vào loại sản phẩm hoặc dịch vụ được sử dụng.

Billing cycles are typically month-to-month, but can vary over time depending on the type of product or service used.

Ghi chú

Một số từ vựng chuyên ngành ngân hàng:
- cho vay: lend
- lãi suất: interest rate
- ngân sách: budget
- cán cân thanh toán: balance of payment
- chủ thẻ: cardholder
- máy rút tiền: card machine
- giao dịch viên: teller