VIETNAMESE
hợp quy
ENGLISH
technical conformity
NOUN
/ˈtɛknɪkəl kənˈfɔrməti/
Hợp quy là các đối tượng hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật tuân thủ các quy chuẩn kỹ thuật tương ứng.
Ví dụ
1.
Hợp quy phải được thể hiện trên sản phẩm hoặc bao bì.
Technical conformity must be demonstrated on the product or packaging.
2.
Chứng nhận hợp quy được thực hiện một cách bắt buộc.
Technical conformity certificate is mandatory.
Ghi chú
Cùng phân biệt standard conformity technical conformity nha!
- Hợp chuẩn (standard conformity) là các mục tiêu hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan.
- Hợp quy (technical conformity) là các đối tượng hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật tuân thủ các quy chuẩn kỹ thuật tương ứng.