VIETNAMESE

huyền phù

ENGLISH

suspension

  

NOUN

/səˈspenʃən/

Huyền phù là một hệ gồm pha phân tán là các hạt rắn lơ lửng trong môi trường phân tán lỏng (hỗn hợp dị thể); các hạt rắn không tan hoặc khó tan vào môi trường phân tán.

Ví dụ

1.

Huyền phù đóng vai trò quan trọng trong nhiều lĩnh vực kĩ thuật như vật liệu sơn, vescni, giấy, vật liệu xây dựng...

Suspensions play an important role in many technical fields such as paints, varnishes, paper, building materials...

2.

Các huyền phù là các giải pháp không ổn định, vì chất tan có đặc tính lắng đọng trong suốt thời gian.

Suspensions are unstable solutions, since the solute has the property of settling over time.

Ghi chú

Huyền phù (suspension) là một hệ (system) gồm pha phân tán (dispersed phase) là các hạt rắn (solid particles) lơ lửng trong môi trường phân tán lỏng (hỗn hợp dị thể); các hạt rắn không tan (insoluble) hoặc khó tan vào môi trường phân tán.