VIETNAMESE

mã ngạch

ENGLISH

quota code

  

NOUN

/ˈkwoʊtə koʊd/

Mã ngạch là mã số phân chia viên chức làm căn cứ xây dựng, quản lý đội ngũ viên chức theo từng nghề nghiệp, chuyên môn và cấp bậc phù hợp; các chuyên ngành viên chức có thể kể đến như giáo dục, y tế, giải trí… các nhân viên trong cơ quan nhà nước khác.

Ví dụ

1.

Đối với từng ngành nghề, viên chức sẽ được chia thành các mã ngạch khác nhau.

For each profession, public employees will be divided into different quota codes.

2.

Cụ thể viên chức sẽ được chia thành 06 mã ngạch.

Specifically, public employees will be divided into 06 quota codes.

Ghi chú

Mã ngạch (quota code) là mã số (code) phân chia viên chức (public employees) làm căn cứ (basis) xây dựng, quản lý đội ngũ viên chức theo từng nghề nghiệp, chuyên môn và cấp bậc phù hợp (appropriate occupations); các chuyên ngành (specialties) viên chức có thể kể đến như giáo dục, y tế, giải trí… các nhân viên trong cơ quan nhà nước (state agencies) khác.