VIETNAMESE

làm việc

ENGLISH

work

  

NOUN

/wɜrk/

Làm việc là tham gia vào hoạt động thể chất hoặc tinh thần để đạt được kết quả; làm việc.

Ví dụ

1.

Hãy làm việc chăm chỉ trong thầm lặng và để thành công tạo nên tiếng vang.

Work hard in silence. Let your success be your noise.

2.

Tất cả chúng ta đều làm việc chăm chỉ vì lợi ích của tương lai của chúng ta.

We all work hard in the interests of our future.

Ghi chú

Work là một từ cực kỳ phổ biến có thể được hiểu theo nhiều nghĩa, cùng học thêm một vài nghĩa khác của từ này nha!
- hoạt động (work): His phone doesn't work unless he goes to a high location.
(Điện thoại của anh ấy không hoạt động trừ khi anh ấy đi đến một vị trí cao.)
- thuyết phục (work): She has a born politician's art of working a crowd.
(Cô ấy sở hữu nghệ thuật thuyết phục đám đông bẩm sinh của một chính trị gia.)
- tác phẩm (work): The works of Mawdudi were translated into Arabic and other languages as early as 1940.
(Các tác phẩm của Mawdudi đã được dịch sang tiếng Ả Rập và các ngôn ngữ khác ngay từ năm 1940.)