VIETNAMESE
mọi rợ
man rợ, tàn bạo, tàn nhẫn
ENGLISH
savage
NOUN
/ˈsævəʤ/
cruel, brutal
Mọi rợ là có hành vi tàn bạo, hung ác, không có tính người.
Ví dụ
1.
Những bầy chó mọi rợ đi lang thang trên đường phố.
Packs of savage dogs roamed the streets.
2.
Anh rùng mình khi nghĩ đến những con thú mọi rợ đó.
He shuddered at the thought of those savage beasts.
Ghi chú
Một số từ đồng nghĩa với savage:
- tàn nhẫn (cruel): After her brother's death, the staff became intolerably cruel to her and made her life a living hell.
(Sau cái chết của anh trai cô, các nhân viên đã trở nên tàn nhẫn một cách không khoan nhượng với cô và khiến cuộc sống của cô trở thành một địa ngục trần gian.)
- tàn bạo (brutal): He was imprisoned in 1945 for the brutal murder of a twelve-year-old girl.
(Ông ta bị bắt giam vào năm 1945 vì tội giết một bé gái mười hai tuổi một cách tàn bạo.)