VIETNAMESE

ngoại thất

ENGLISH

exterior

  
NOUN

/ɪkˈstɪriər/

Ngoại thất là tất cả những vật dụng và cảnh quan được thể hiện bên ngoài của một công trình.

Ví dụ

1.

Ngoại thất của mái vòm được lát gạch.

The dome is tiled on the exterior.

2.

Toà nhà có ngoại thất khá đơn giản.

The building has a rather plain exterior.

Ghi chú

Cùng phân biệt exterior interior nha!

- Ngoại thất (exterior) là tất cả những vật dụng và cảnh quan được thể hiện bên ngoài của một công trình.

- Nội thất (interior) hiểu đơn giản nhất là thuật ngữ chỉ về những loại tài sản và các vật dụng khác được bài trí trong một không gian nhất định.