VIETNAMESE

manh mối

ENGLISH

clue

  

NOUN

/klu/

Manh mối là một phần bằng chứng hoặc thông tin được sử dụng để phát hiện tội phạm.

Ví dụ

1.

Các viên cảnh sát vẫn đang tiếp tục tìm kiếm manh mối.

Police officers are still searching for clues.

2.

Các thám tử chắp nối các manh mối trong cuộc điều tra vẫn tự tin rằng họ sẽ bắt được kẻ tấn công.

Detectives piecing together clues in the inquiry remain confident they will catch the attacker.

Ghi chú

Phát âm gần giống nhau nhưng 2 từ này không có liên quan gì về nghĩa đâu nha!
- Manh mối (clue) là một phần bằng chứng hoặc thông tin được sử dụng để phát hiện tội phạm.
- Keo/hồ dán (glue) là một chất kết dính được sử dụng để kết dính các đồ vật hoặc vật liệu với nhau.