VIETNAMESE

kiểm soát

ENGLISH

control

  

NOUN

/kənˈtroʊl/

Kiểm soát là ra lệnh, giới hạn hoặc cai trị điều gì đó hoặc hành động hoặc hành vi của ai đó.

Ví dụ

1.

Ủy ban tài chính kiểm soát ngân sách của trường.

The finance committee controls the school's budget.

2.

Thật khó để kiểm soát cơn giận của bản thân khi bạn mới hai tuổi.

It’s hard to control your temper when you’re two years old.

Ghi chú

Một số collocations với control:
- kiểm soát hiệu quả (effective control): They demand, therefore, that the social security bureaucracy should more effectively control and discipline its subordinates.
(Do đó, họ yêu cầu bộ máy quan chức về an sinh xã hội nên kỷ luật và kiểm soát hiệu quả hơn đối với cấp dưới.)
- kiểm soát toàn diện (fully control): Topical agents are often unable to fully control severe atopic dermatitis.
(Thuốc bôi thường không thể kiểm soát toàn diện tình trạng viêm da dị ứng nặng.)