VIETNAMESE

người giao hàng

người chuyển hàng, người gửi hàng

ENGLISH

shipper

  
NOUN

/ˈʃɪpər/

Người giao hàng là người làm công việc chuyển phát, cung cấp, đưa gửi hàng hóa, có thể bao gồm đóng gói, dán nhãn và thu xếp vận chuyển.

Ví dụ

1.

Đã gần 12 giờ đêm rồi mà người giao hàng của tôi vẫn chưa đến. Tôi nghĩ tôi sắp chết đói.

It's almost 12 PM already and my shipper still hasn't arrived. I think I'm going to starve.

2.

Người giao hàng đã đến chưa?

Has the shipper arrived?

Ghi chú

Cùng phân biệt shipper carrier:

- Người giao hàng (shipper) là người làm công việc chuyển phát, cung cấp, đưa gửi hàng hóa, có thể bao gồm đóng gói, dán nhãn và thu xếp vận chuyển.

- Người vận chuyển (carrier) là người vận chuyển là người tự mình hoặc ủy quyền cho người khác giao kết hợp đồng vận chuyển hàng hóa bằng đường biển với người thuê vận chuyển.