VIETNAMESE
mút xốp
bọt biển
ENGLISH
styrofoam
NOUN
/spʌnʤ/
Mút xốp là một công cụ vệ sinh được làm bằng vật liệu tổng hợp mềm và xốp.
Ví dụ
1.
Chúng tôi giống như những miếng mút xốp; chúng tôi hấp thụ kiến thức một cách háo hức sau mười năm trống rỗng.
We were like styrofoams; we absorbed knowledge eagerly after the ten-year void.
2.
Hãy là một miếng mút xốp - hấp thụ càng nhiều cảm hứng từ việc xem các nghệ sĩ khác biểu diễn càng tốt.
Be a styrofoam - absorb as much inspiration as you can from watching other artists perform.
Ghi chú
Cùng được làm từ nguyên liệu tự nhiên nhưng styrofoam loofah khác nhau nha!
- Styrofoam được làm từ một loại thực vật biển có tên gọi là ‘foamin’.
- Loofah được làm từ nguyên liệu khô, xơ của quả mướp.