VIETNAMESE

kiểm tra hàng hóa

ENGLISH

check the goods

  
VERB

/ʧɛk ðə gʊdz/

Kiểm tra hàng hóa là việc bên mua tiến hành xem xét, đánh giá về số lượng, chất lượng, mẫu mã, những đặc điểm.....của hàng hóa sắp được chuyển giao sang cho bên mình.

Ví dụ

1.

Xin vui lòng kiểm tra hàng hóa trước tiên nếu bề mặt nhãn bị hỏng.

Please check the goods first if the label surface is damaged.

2.

Khi nhận hàng, quý khách vui lòng kiểm tra hàng hóa chúng tôi đã giao.

Upon receiving, please check the goods we delivered.

Ghi chú

Cùng phân biệt check test nha!

- Check để đảm bảo mọi thứ an toàn, ở tình trạng tốt; hoặc đảm bảo điều gì đó có đúng hay không.

Ví dụ: You should always check your oil, water, and tyres before taking your car on a long trip.

(Bạn nên luôn kiểm tra dầu, nước và lốp xe trước khi mang xe đi du lịch dài ngày.)

- Test là một hình thức kiểm soát chất lượng sản phẩm, đánh giá chất lượng của sản phẩm.

Ví dụ: The manufacturers are currently testing the new engine.

(Các nhà sản xuất hiện đang kiểm nghiệm động cơ mới.)