VIETNAMESE

mạch điện

ENGLISH

circuit

  

NOUN

/ˈsɜrkət/

electric circuit

Mạch điện là một tập hợp các phần tử hay linh kiện điện được kết nối với nhau bởi dây dẫn, tạo thành một thiết bị hay mạng điện, thực hiện những chức năng công tác xác định nào đó.

Ví dụ

1.

Mạch điện tử có thể được cấu tạo bằng các bộ phận nhỏ bé như điện trở, bóng bán dẫn, tụ điện,...

Electronic circuits can be composed of small parts such as resistors, transistors, capacitors,...

2.

Nguồn điện áp là phần quan trọng nhất của bất kỳ hệ thống nào bởi nó cung cấp năng lượng giúp mạch điện vận hành.

The voltage source is the most important part of any system because it provides the power that keeps the circuit running.

Ghi chú

Circuit control circuit có giống nhau không nhỉ?
- Mạch điện (circuit) là một tập hợp các phần tử hay linh kiện điện được kết nối với nhau bởi dây dẫn, tạo thành một thiết bị hay mạng điện, thực hiện những chức năng công tác xác định nào đó.
- Mạch điều khiển (control circuit) là các vi xử lý có nhiệm vụ thông dịch các lệnh của chương trình và điều khiển hoạt động xử lý, được điều tiết chính xác bởi xung nhịp đồng hồ hệ thống.