VIETNAMESE

khởi nghiệp

ENGLISH

start-up

  
NOUN

/ˈstɑrˌtʌp/

Khởi nghiệp là từ dùng để chỉ việc ấp ủ, lên ý tưởng cho một công việc kinh doanh riêng và từng bước thực hiện nó.

Ví dụ

1.

Hàng nghìn công ty khởi nghiệp đã đổ vào thị trường máy tính.

Thousands of start-up firms have poured into the computer market.

2.

Chi phí khởi nghiệp của một công ty du lịch tương đối nhỏ.

The start-up costs of a travel agency have been relatively small.

Ghi chú

Phân biệt company, businessenterprise:

- company: là tổ chức kinh doanh tạo ra lợi nhuận từ việc sản xuất và bán các sản phẩm hay dịch vụ.

VD: She joined the company in 2009. (Cô ấy gia nhập công ty vào năm 2009).

- enterprise: doanh nghiệp, những công ty có những đặc điểm chung nào đó như doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.

VD: He works for a state-owned enterprise. (Anh ta làm việc cho một doanh nghiệp nhà nước).

- business: là tổ chức thương mại, hoạt động kinh doanh như công ty, cửa hàng, nhà máy.

VD: They’ve got a small catering business. (Họ vừa mở một công ty cung cấp thực phẩm nhỏ).