VIETNAMESE

mát lạnh

ENGLISH

cool

  

NOUN

/kul/

chilly, cold

Mát lạnh là có nhiệt độ khá thấp.

Ví dụ

1.

Dâu tây phát triển tốt nhất ở nơi có khí hậu ẩm và mát lạnh.

Strawberries grow best in a cool, moist climate.

2.

Đó là một ngày cuối tháng 10, một buổi chiều mát lạnh với những cơn gió mát từ biển thổi vào khi anh quyết định cầu hôn cô.

It was the last day of October, a chilly afternoon with cool winds blowing in from the ocean when he decided to propose her.

Ghi chú

Một số từ đồng nghĩa với cool:
- se lạnh (chilly): The moon was about a half off its regular size and the weather began chilly and unpleasant.
(Mặt trăng lệch đi một nửa so với kích thước bình thường và thời tiết bắt đầu trở nên se lạnh và khó chịu.)
- lạnh (cold): The wind outside was cold and wet so we decided to stay indoor and read books.
(Bên ngoài gió lạnh và ẩm ướt nên chúng tôi quyết định ở trong nhà và đọc sách.)