VIETNAMESE
mặc dù
tuy rằng, dù rẳng, mặc cho, dù cho
ENGLISH
even though
NOUN
/ˈivɪn ðoʊ/
though, although, despite, in spite of
Mặc dù là một từ nối thể hiện quan hệ trái ngược giữa điều kiện và sự việc.
Ví dụ
1.
Sự tiến hóa vẫn chỉ là một lý thuyết mặc dù hiện nay nó đã được giảng dạy trong các trường học công lập như một sự thật hiển nhiên.
Evolution is still a theory even though it is now taught in state schools as hard facts.
2.
Rất ít nhà máy điện lớn được xây dựng trong thập kỷ này, mặc dù nhu cầu sử dụng điện đã tăng lên đáng kể.
Few major power stations were built over the decade, even though demand increased.
Ghi chú
Cùng phân biệt though, although, even though, despitein spite of nha!
- Though, althougheven though được theo sau là một mệnh đề.
Ví dụ: He's the basketball team's best player although he's the shortest one on the team.
(Anh ấy là một thành viên trong đội bóng rổ mặc dù anh ấy lùn nhất đội.)
- In spite of despite được theo sau bởi cụm danh từ/danh từ hoặc một V-ing.
Ví dụ: He remains a great leader depsite age and infirmity.
(Anh ấy vẫn là một nhà lãnh đạo tuyệt vời bất chấp tuổi tác và bệnh tật.)