VIETNAMESE
phần mềm
ENGLISH
software
NOUN
/ˈsɔfˌtwɛr/
Phần mềm là một tập hợp các hướng dẫn cho phép phần cứng thực hiện một tập hợp các nhiệm vụ cụ thể.
Ví dụ
1.
Công ty chúng tôi vừa mua một phần mềm kế toán mới.
Our company just purchased a new accounting software.
2.
Bạn có biết là chúng ta nên mua phần mềm kế toán nào không?
Do you have any idea which accounting software we should purchase?
Ghi chú
Cùng phân biệt hardware software nha!
- Phần cứng (hardware) là các thành phần vật lý và hữu hình của hệ thống như màn hình, CPU, bàn phím và chuột.
- Phần mềm (software) là một tập hợp các hướng dẫn cho phép phần cứng thực hiện một tập hợp các nhiệm vụ cụ thể.