VIETNAMESE

lãi cơ bản trên cổ phiếu

ENGLISH

earning per share

  

NOUN

/ˈɜrnɪŋ pɜr ʃɛr/

Lãi cơ bản trên cổ phiếu là một phần lợi nhuận mà các công ty niêm yết phân bổ lợi nhuận cho các cổ phần đang được lưu thông trên thị trường của mình.

Ví dụ

1.

Lãi cơ bản trên cổ phiếu được tính bằng cách chia thu nhập ròng kiếm được trong một kỳ báo cáo nhất định (thường là quý hoặc năm) cho tổng số cổ phiếu đang lưu hành trong cùng kỳ.

Earning per share is calculated by dividing net income earned for a given reporting period (usually a quarter or year) by the total number of shares outstanding for the same period.

2.

Lãi cơ bản trên cổ phiếu được coi là một thước đo thể hiện khả năng tạo ra lợi nhuận của một công ty.

Earning per share is considered a measure of a company's ability to generate profits.

Ghi chú

Một số thuật ngữ chuyên ngành chứng khoán:
- thị trường chứng khoán: stock market
- cổ phiếu: stock
- giá trần: limit up
- giá sàn: limit down
- giá đầu ngày: opening price
- giá cuối ngày: closing price
- tỉ lệ cổ tức: dividend yield