VIETNAMESE

khách quý

khách mời danh dự

ENGLISH

guest of honor

  

NOUN

/gɛst ʌv ˈɑnər/

guest of honor

Khách quý là vị khách quan trọng nhất trong sự kiện.

Ví dụ

1.

Thủ tướng là khách quý trong bữa tối.

The prime minister was the guest of honor at the dinner.

2.

Vị khách quý ngồi phía bên phải của bà chủ.

The guest of honor is seated on the right side of the hostess.

Ghi chú

Phát âm gần giống nhau nhưng 2 chữ này không hề liên quan với nhau nha!
- Đoán (guess) là đưa ra câu trả lời cho một câu hỏi cụ thể khi bạn không có tất cả các dữ kiện và do đó, không thể chắc chắn nếu bạn đúng.
Ví dụ: She asked me to guess her age.
(Cô ấy kêu tôi đoán tuổi của cô ấy.)
- Khách (guest) là một người đang ở lại ở một địa điểm cụ thể.
Ví dụ: We have guests staying this weekend.
(Chúng tôi có khách ở lại vào cuối tuần này.)