VIETNAMESE
máy vận thăng
vận thăng
ENGLISH
hoist
NOUN
/hɔɪst/
Máy vận thăng là một thiết bị nâng hạ dùng để thi công các công trình nhà cao tầng, hoặc một số trường hợp đặc biệt dùng để thi công các công trình ngầm dưới lòng đất, thả từ đỉnh núi xuống.
Ví dụ
1.
Vận thăng trên không đòi hỏi lắp đặt, vận hành, kiểm tra và bảo trì thích hợp.
Overhead hoists require proper installation, operation, inspection, and maintenance.
2.
Trong những năm qua, thị trường vận thăng tùy chỉnh đã giảm về quy mô với sự ra đời của các vận thăng sản xuất nối tiếp bền hơn.
Over the years the custom hoist market has decreased in size with the advent of the more durable serial production hoists.
Ghi chú
Máy vận thăng (hoist) là một thiết bị nâng hạ (lifting device) dùng để thi công các công trình (construction) nhà cao tầng (high-rise buildings), hoặc một số trường hợp đặc biệt dùng để thi công các công trình ngầm dưới lòng đất (underground works), thả từ đỉnh núi xuống.