VIETNAMESE

lên máy bay

ENGLISH

board

  

NOUN

/bɔrd/

Lên máy bay là việc bước vào máy bay trước khi máy bay khởi hành.

Ví dụ

1.

Cô ấy đã lên máy bay đến Úc tại sân bay London.

At London airport she boarded a plane to Australia.

2.

Tôi đã mua một hợp đồng bảo hiểm du lịch trước khi tôi lên máy bay.

I took out a travel insurance policy before I boarded the plane.

Ghi chú

Một số từ vựng chủ đề hàng không:
- máy bay: airplane
- quầy thông tin tại sân bay: airport information desk
- túi nôn: air sickness bag
- sân bay: airport
- phi công: pilot
- chuyến bay: flight