VIETNAMESE

lát gạch

ENGLISH

brick

  

NOUN

/brɪk/

Lát gạch là chặn hoặc bao quanh một bề mặt bằng các viên gạch.

Ví dụ

1.

Các bức tường được lát gạch nhưng treo đầy các bức tranh thể thao và các gian hàng đều có màu sắc khác nhau.

The walls were bricked but filled with sports pictures and the booths were all different colors.

2.

Tôi đến đại sảnh lát gạch màu xanh lá cây, và nhanh chóng được người đàn ông cao lớn ở gian hàng cho vào.

I arrived in the green bricked hall, and was quickly let in by the tall man at the booth.

Ghi chú

Một số các loại gạch nè!
- gạch bông: cement tile
- gạch chịu lửa: refractory brick
- gạch đặc: solid brick
- gạch không nung: fly ash brick
- gạch ống: hollow brick