VIETNAMESE
phần mềm kế toán
ENGLISH
accounting software
NOUN
/əˈkaʊntɪŋ ˈsɔfˌtwɛr/
Phần mềm kế toán là một tập hợp các hướng dẫn cho phép phần cứng thực hiện một tập hợp các nhiệm vụ kế toán.
Ví dụ
1.
Công ty chúng tôi vừa mua một phần mềm kế toán mới.
Our company just purchased a new accounting software.
2.
Bạn có biết là chúng ta nên mua phần mềm kế toán nào không?
Do you have any idea which accounting software we should purchase?
Ghi chú
Cùng phân biệt hardware software nha!
- Phần cứng (hardware) đề cập đến các thành phần vật lý và hữu hình của hệ thống như màn hình, CPU, bàn phím và chuột.
- Phần mềm (software) đề cập đến một tập hợp các hướng dẫn cho phép phần cứng thực hiện một tập hợp các nhiệm vụ cụ thể.