VIETNAMESE
nắm bắt thông tin
lấy, nắm chặt
ENGLISH
grasp information
NOUN
/græsp ˌɪnfərˈmeɪʃən/
take, grip
Nắm bắt thông tin là việc cập nhật và tiếp thu các nguồn thông tin.
Ví dụ
1.
Trong làm kinh tế, bạn cần nắm bắt thông tin để có sự chuẩn bị cho việc tận dụng cơ hội hay giảm thiểu rủi ro.
In doing business, you need to grasp information to be prepared to take advantage of opportunities or reduce risks.
2.
Cô ấy là một người quan sát tốt với đầu óc nhạy bén và khả năng nắm bắt thông tin tốt.
She is a good observer with a sharp mind and a good ability of grasping information.
Ghi chú
Một số collocations khác đi với information nè:
- retain information: lưu giữ thông tin
Ví dụ: James is able to retain an enormous amount of factual information in his head.
(James có thể lưu giữ một lượng lớn thông tin thực tế trong đầu.)
- gather information: thu thập thông tin
Ví dụ: The police are still questioning witnesses and gathering information.
(Hiện cảnh sát vẫn đang thẩm vấn các nhân chứng và thu thập thông tin.)