VIETNAMESE

kiểm dịch

ENGLISH

quarantine

  

NOUN

/ˈkwɔrənˌtin/

Kiểm dịch là xem xét để phát hiện và ngăn chặn bệnh dịch.

Ví dụ

1.

Hai tuần trước, chính quyền đã kiểm dịch 1.222 con gia súc ăn thức ăn có chứa phụ phẩm gia súc.

Two weeks ago, authorities quarantined 1,222 cattle that had eaten feed containing cattle byproducts.

2.

Oregon đã áp đặt biện pháp kiểm dịch khẩn cấp đối với củi sồi từ California để làm chậm sự lây lan của nấm.

Oregon has imposed an emergency quarantine on oak firewood from California to slow the spread of the fungus.

Ghi chú

Một nghĩa khác của quarantine:
- cách ly (quarantine): I’ve been doing a lot of baking during quarantine.
(Tôi đã nướng bánh rất nhiều trong thời gian cách ly.)