VIETNAMESE

ít

ENGLISH

few

  

NOUN

/fju/

Ít là có số lượng không nhiều, gần như không có, theo sau bởi danh từ đếm được.

Ví dụ

1.

Thật là xấu hổ khi ít người tham dự bữa tiệc.

It was embarrassing how few people attended the party.

2.

Trong số 150 hành khách, có rất ít người không bị thương.

Of the 150 passengers, few escaped injury.

Ghi chú

Cùng phân biệt fewa few nha!
- A few là một vài, theo sau bởi danh từ đếm được
Ví dụ: I need to get a few things in town.
(Tôi cần lấy một vài thứ trong thị trấn.)
- Few là ít, gần như không có, theo sau bởi danh từ đếm được.
Ví dụ: Few of the children can read or write yet.
(Rất ít trẻ em có thể đọc và viết.)