VIETNAMESE
ngân hàng liên doanh
ENGLISH
joint-venture bank
NOUN
/ʤɔɪnt-ˈvɛnʧər bæŋk/
Ngân hàng liên doanh là kết quả của sự hợp tác về mặt kinh tế giữa Chính phủ và Ngân hàng Trung ương của các nước với nhau, mở ra cơ hội hợp tác giữa hai nền kinh tế, hai hệ thống tài chính.
Ví dụ
1.
Ngân hàng liên doanh có thể thực hiện nhận tiền gửi có kỳ hạn và không kỳ hạn.
Joint-venture banks can accept both term and demand deposits.
2.
Ngân hàng liên doanh có quyền phát hành chứng chỉ tiền gửi, giấy tờ có giá.
Joint-venture banks have the right to issue certificates of deposit and valuable papers.
Ghi chú
Một từ đồng nghĩa với bank:
- tổ chức tài chính (financial institution): In effect, a personalized automated trading system can be created without having to go to any financial institution.
(Trên thực tế, một hệ thống giao dịch tự động được cá nhân hóa có thể được tạo ra mà không cần phải đến bất kỳ tổ chức tài chính nào.)