VIETNAMESE
như trên
ENGLISH
as above
NOUN
/æz əˈbʌv/
Như trên là một cụm từ dùng để diễn đạt khi nhắc lại những chi tiết, lập luận đã nêu trước đó trước khi đi đến kết luận.
Ví dụ
1.
Các lý do đã được đề cập như trên.
The reasons are mentioned as above.
2.
Các lập luận được trình bày như trên.
The arguments are presented as above.
Ghi chú
Một số cụm từ đi chung với từ as:
- as discussed: như đã thỏa thuận
- as following: như sau
- as usual: như thường lệ
- as if: như thể
- as above: như trên